TOYOTA INNOVA

 

Giá xe Toyota Innova niêm yết

 

  • INNOVA E 2.0MT : 755.000.000 đ
  • INNOVA G 2.0AT: 870.000.000 đ
  • INNOVA VENTURER: 885.000.000 đ
  • INNOVA V 2.0AT:  995.000.000 đ
     

TỔNG QUAN TOYOTA INNOVA

 

Nhằm mục đích cũng cố vị thế hàng đầu trong phân khúc xe MPV tại thị trường Việt Nam, Toyota bổ sung thêm phiên bản thứ tư cho Toyota Innova với tên gọi là Venturer với một số nâng cấp về ngoại thất bên ngoài lẫn tiện nghi bên trong, trong khi các thông số kích thước vẫn được giữ nguyên.

 

NGOẠI THẤT

Ngoại hình của Toyota Innova không có quá nhiều khác biệt trong những năm qua. Do đó nhiều khách hàng đánh giá mẫu xe này có phần “già dặn” cũng là điều dễ hiểu. Tuy nhiên, khách hàng trẻ có thể chọn bản Innova Venturer với màu sơn Đỏ hoặc Đen cá tính.

Về mặt số đo, Toyota Innova có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 mm, bán kính vòng quay tối thiểu đạt 5,4 m.

 

Nhìn từ trực diện, Toyota Innova mang đến cái nhìn cứng cáp với bộ lưới tản nhiệt hình thang sơn đen gồm các nan nằm ngang. Nối liền là cụm đèn pha Halogen/LED kết hợp cùng dài đèn LED ban ngày thanh mảnh góp phần tạo thêm điểm nhấn cho đầu xe.

 

Trong khi đó cản trước cũng có thiết kế dạng hình thang nhưng đặt ngược đối xứng, hai bên là cụm đèn sương mù Halogen/LED. Sang đến phần hông, Innova đã được trang bị bộ vành mới dạng xoáy cầu kỳ hơn trước. Kích thước 16 inch vẫn được duy trì để chừa chỗ cho bộ lốp dày, đảm bảo sự êm ái trong mọi hành trình. Phía trên là cặp gương chiếu hậu gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

 

Tổng thể đuôi xe có thiết kế khá vuông vức tạo cảm giác vững chãi. Trên cao là cánh lướt gió cỡ lớn góp phần cải thiện tính khí động học.

 

NỘI THẤT

Khoang nội thất của Innova sẽ không quá hiện đại, cao cấp như khách hàng kỳ vọng. Đổi lại, xe cung cấp đầy đủ những trang bị và tính năng cần thiết để đáp ứng nhu cầu của 2 đối tượng khách hàng mua xe chạy dịch vụ và gia đình.

 

Phần lớn vật liệu sử dụng trong khoang lái là nhựa giả gỗ, nhựa mềm và ốp kim loại. Bề mặt táp lô có thiết kế theo dạng lượn sóng khá bắt mắt. Ngay trung tâm màn hình cảm ứng đáp ứng cơ bản nhu cầu giải trí.

 

Innova 2022 có trục cơ sở dài 2750 mm khá lý tưởng để tạo ra không gian để chân cho cả 2 hàng ghế sau. Chất liệu bọc ghế ngồi có 3 tùy chọn nỉ thường, nỉ cao cấp hoặc da.

 

Innova có 2 tùy chọn điều hòa chỉnh tay hoặc tự động, hỗ trợ cùng còn có cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau

 

VẬN HÀNH TOYOTA INNOVA

 

Dưới nắp capo của Innova là khối động cơ Xăng 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 102 mã lực tại 5600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút.

Innova  có khoảng sáng gầm xe 178 mm, thông số này không quá ấn tượng với mức trên 200mm của các đối thủ Mitsubishi Xpander hay Suzuki XL7. Bù lại, xe có độ bám đường tốt hơn, tạo cảm giác an toàn, ổn định trong những pha vào cua.

Hiệu quả giảm xóc của Innova  được đánh giá khá tốt nhờ sử dụng hệ thống treo trước dạng tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng. Treo sau là dạng liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên. Hỗ trợ cùng là bộ lốp dày có thông số 205/65R16.

Theo công bố từ nhà sản xuất, Innova 2022 có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình đạt 9.6-10.82L/100km.

 

AN TOÀN

Danh sách an toàn trên Innova 2022 mang đến cảm giác yên tâm cho hành khách khi có tới 7 túi khí. Kèm theo đó là hàng loạt các tính năng khác:

  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Camera lùi
  • Cảm biến trước/sau

THÔNG SỐ

Tên xe Toyota Innova 2022
Số chỗ ngồi 08
Kiểu xe MPV đa dụng
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Kích thước DxRxC 4735 x 1830 x 1795 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Động cơ 2.0L, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích công tác 1.998cc
Dung tích bình nhiên liệu 55 lít
Công suất cực đại 102 mã lực tại 5600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau
Treo trước/sau Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng/Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Trợ lực lái Thuỷ lực
Cỡ mâm 16 inch
Khoảng sáng gầm xe 178 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình 9.6-10.82L/100km